Việc đầu tư vào phần thô thường chiếm tỷ trọng lớn trong tổng ngân sách, đòi hỏi gia chủ và chủ đầu tư phải cân nhắc kỹ lưỡng để tối ưu hiệu quả tài chính mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình. Trong bối cảnh đó, lựa chọn những thương hiệu uy tín như thép Việt Mỹ VAS thuộc trong danh sách doanh nghiệp vật liệu xây dựng hàng đầu năm 2026. Chính là giải pháp giúp cân bằng giữa chi phí đầu tư và giá trị thực đến từ sản phẩm. Hãy cùng với Hùng Cường tìm hiểu về báo giá thép Việt Mỹ VAS mới nhất và thông số chuẩn nhé.
Bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS mới nhất hôm nay
Thị trường vật liệu xây dựng ngày nay luôn chứng kiến những sự biến động, mức chi phí vật tư sắt thép không bao giờ cố định ở một con số cố định. Chúng biến động không ngừng do ảnh hưởng từ nguồn cung nguyên liệu thô trên toàn cầu. Khi thị trường quốc tế có sự chênh lệch hay biến động về tình hình logistics có thể tác động đến tình hình của giá vật liệu.
| Tên Hàng | ĐVT | Việt Mỹ VAS CB300 | Việt Mỹ VAS CB400 |
| ø 6 cuộn | Đ/Kg | 15,000 | 15,000 |
| ø 8 cuộn | Đ/Kg | 15,000 | 15,000 |
| ø10 gân 11.7m | Đ/Kg | 95,600 | 107,800 |
| ø12 gân 11.7m | Đ/Kg | 149,300 | 153,000 |
| ø14 gân 11.7m | Đ/Kg | 204,500 | 209,500 |
| ø16 gân 11.7m | Đ/Kg | 259,900 | 275,000 |
| ø18 gân 11.7m | Đ/Kg | 240,200 | 346,600 |
| ø20 gân 11.7m | Đ/Kg | 419,900 | 430,900 |
| ø22 gân 11.7m | Đ/Kg | ||
| ø25 gân 11.7m | Đ/Kg |
Bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS giao động từ 15,000 VNĐ đến 430,900 tuỳ theo loại phi và cường độ của thép. Quý khách lưu ý báo giá phía trên chỉ mang giá trị tham khảo tại thời điểm này, mọi biến động thị trường đều khiến mức giá niêm yết thay đổi. Mức giá này chưa bao gồm chi phí vận chuyển đến tận công trình. Đối với những đơn hàng với số lượng lớn hoặc công trình lớn, sẽ nhận được chính sách chiết khấu rất hấp dẫn. Hãy kết nối với Hùng Cường Bình Dương thông qua hotline 0908 588 608 để cập nhật giá nhanh chóng. Đội ngũ của chúng tôi cam kết mang đến mức chi phí tối ưu nhất và đảm bảo số lượng. Ngoài bảng báo giá thép VAS bạn có thể cập nhật giá sắt thép hôm nay: Báo giá sắt xây dựng Hòa Phát, Pomina, Miền Nam.
Bảng tiêu chuẩn chất lượng thép Việt Mỹ VAS
Chất lượng vật liệu là yếu tố quyết định sự an toàn mọi cấu kiện của công trình. Sản phẩm thép đến từ Tập đoàn VAS luôn được kiểm định nghiêm ngặt qua nhiều khâu kỹ thuật phức tạp. Sự tuân thủ các quy chuẩn giúp thanh thép sở hữu khả năng chịu lực uốn cực kỳ vượt trội. Với các chứng chỉ quốc tế uy tín như là lời khẳng định đanh thép về chất lượng của sản phẩm.
Các bộ tiêu chuẩn áp dụng
Hệ thống nhà máy được trang bị dây chuyền công nghệ luyện kim tiên tiến với quá trình sản xuất đồng bộ giúp sản phẩm đầu ra đạt được các tiêu chuẩn vô cùng khắt khe. Điều này khẳng định năng lực cung ứng vật tư cho cả những dự án trọng điểm quốc gia hay công trình dân dụng. Thép Việt Mỹ VAS tự hào đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật sau đây: BS 4449:2005, ASTM A615/A615M, JIS G 3112:2010, TCVN 1651-1:2018,…
Thành phần cacbon có trong thép Việt Mỹ VAS
Sau khi đã tìm hiểu rõ về bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS và một số tiêu chuẩn nổi bật, Hùng Cường mời bạn đọc cùng tìm hiểu tiếp về thông số kỹ thuật. Các chỉ số này phản ánh trực tiếp khả năng chịu tải trọng của toàn bộ hệ khung thép. Nếu sai số vượt mức cho phép, kết cấu công trình sẽ không còn đảm bảo tính an toàn khi sử dụng lâu dài.
Thép cuộn
| Standard | Grade | Chemical composition | Tensile properties | |||||
| %C | %Mn | %P [max] | %S [max] | Tensile strength. min [Mpa] | Yield strength. min [Mpa] | Elongation. %Agt | ||
| TCVN 1651 – 1:2018 | CB 240 – T | – | – | 50 | 50 | min 240 | min 380 | min 2% |
| CB 300 – T | – | – | 50 | 50 | min 300 | min 440 | min 2% | |
| SAE J403:2014 | SAE1008 | Max 0.1 | Max 0.5 | 40 | 50 | – | – | – |
| SAE1010 | 0.08 – 0.13 | 0.30 – 0.60 | 40 | 50 | – | – | – | |
| SAE1012 | 0.10 – 0.15 | 0.30 – 0.60 | 40 | 50 | – | – | – | |
| SAE1015 | 0.13 – 0.18 | 0.30 – 0.60 | 40 | 50 | – | – | – | |
| SAE1018 | 0.15 – 0.20 | 0.60 – 0.90 | 40 | 50 | – | – | – | |
Thép xây dựng thanh vằn
| Grade | Chemical composition | Tensile properties | ||||||||||
| %C [max] | %Mn [max] | %Si [max] | %P [max] | %S [max] | %Cu [max] | %N [max] | Cev | Tensile strength. min [Mpa]. Re | Yield strength. min [Mpa]. Rm | Ratio Rm/Re |
Elongation. %Agt | |
| CB 300 – V | – | – | – | 50 | 50 | – | – | – | – | – | – | – |
| CB 400 – V | 0.29 | 1.8 | 0.55 | 40 | 40 | – | – | 0.6 | – | – | – | – |
| CB 500 – V | 0.32 | 1.8 | 0.55 | 40 | 40 | – | – | 0.6 | – | – | – | – |
| Gr 40 [280] | – | – | – | – | – | – | – | – | min 280 | min 420 | – | – |
| Gr 60 [420] | – | – | – | – | – | – | – | – | min 420 | min 550 | – | – |
| B500A | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.85 | 14 | 0.52 | min 500 | – | 1.05 | 2.5% |
| B500B | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.85 | 14 | 0.52 | min 500 | – | 1.08 | 5.0% |
| B500C | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.85 | 14 | 0.52 | min 500 | – | >=1.05. <1.35 | 7.5% |
| 250 | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.80 | 12 | 0.42 | min 250 | – | 1.05 | 5.0% |
| 500B | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.80 | 12 | 0.50 | min 500 | – | 1.08 | 5.0% |
| 500C | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.80 | 12 | 0.50 | min 500 | – | >=1.05. <1.35 | 7.5% |
| B500A | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.80 | 12 | 0.50 | min 501 | – | 1.05 | 2.5% |
| B500B | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.80 | 12 | 0.50 | min 502 | – | 1.08 | 5.0% |
| B500C | 0.22 | – | – | 50 | 50 | 0.80 | 12 | 0.50 | min 503 | – | >=1.05. <1.35 | 7.5% |
| SD295 | 0.27 | 1.50 | 0.55 | 40 | 40 | – | – | 0.80 | 295-440 | – | – | – |
| SD390 | 0.29 | 1.80 | 0.55 | 40 | 40 | – | – | 0.65 | 390-510 | min 560 | – | – |
Thông số kỹ thuật thép cuộn, thép thanh vằn Việt Mỹ VAS
Bên cạnh đó, thép xây dựng được kiểm soát chặt chẽ về thông số kỹ thuật nhằm đảm bảo độ an toàn và ổn định cho công trình. Việc lựa chọn đúng chủng loại vật tư sẽ giúp tối ưu chi phí đầu tư, đồng thời đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình theo thời gian. Không chỉ dừng lại ở yếu tố kỹ thuật, việc lựa chọn đúng loại sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ thi công và khả năng kiểm soát rủi ro phát sinh trong quá trình xây dựng.

Ưu điểm vượt trội giúp thép Việt Mỹ VAS
Ngoài ra, thép Việt Mỹ VAS còn áp dụng công nghệ sản xuất bằng lò điện hồ quang (EAF) là điểm sáng đầu tiên của thương hiệu này. Với hệ thống lò nung hiện đại giúp loại bỏ tối đa các tạp chất lẫn trong kim loại, nhờ đó, phôi thép đạt được độ tinh khiết cao. Phương pháp luyện kim tiên tiến này còn giúp hạn chế triệt để hiện tượng giòn gãy cốt thép.
Bên cạnh đó, Doanh nghiệp luôn ưu tiên sản xuất thép từ nguồn vật liệu phế liệu có thể tái chế được. Quy trình khép kín này tận dụng tối đa tài nguyên sẵn có trong tự nhiên. Qua đó góp phần giảm thiểu đáng kể lượng khí thải carbon độc hại ra môi trường xung quanh. Đồng thời trở thành lợi thế cạnh tranh rõ rệt khi các dự án ngày nay ngày càng ưu tiên định hướng phát triển công trình xanh.
Cách nhận biết thép Việt Mỹ VAS chính hãng
Việc sử dụng nhầm vật tư kém chất lượng sẽ ảnh hưởng đến với độ an toàn và tuổi thọ của công trình, kết cấu có thể bị biến dạng chỉ sau một thời gian ngắn đưa vào sử dụng. Vì vậy, người tiêu dùng cần tự trang bị kiến thức để kiểm tra và nhận diện hàng hóa chuẩn xác. Tránh việc tham khảo bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS với mức rẻ hơn thị trường hoặc thông tin không rõ nguồn gốc.
Bước 1: Bạn cần kiểm tra kỹ các dấu hiệu đặc trưng được dập nổi trực tiếp trên thân thanh thép. Thép Việt Mỹ VAS chính hãng luôn có logo chữ “VAS” in nổi với đường nét rất sắc sảo. Khoảng cách giữa các cụm ký hiệu này được bố trí đều đặn dọc theo toàn bộ chiều dài thanh. Đi kèm với logo lần lượt là mắc thép và đường kính, với mỗi nhà máy sản xuất khác nhau sẽ có độ nhận diện khác


Bước 2: Bạn hãy quan sát cẩn thận màu sắc tổng thể và hệ thống nhãn mác đi kèm bó thép. Cốt thép chuẩn sẽ có bề mặt nhẵn bóng, không sần sùi và mang một màu xanh đen rất đồng nhất. Mỗi bó thép xuất xưởng đều được gắn tem thẻ cứng cáp có in rõ số lô, ngày sản xuất.
Bước 3: Bạn phải yêu cầu đơn vị cung cấp giấy chứng nhận đại lý hợp lệ của nhà máy. Ngoài ra để đảm bảo hơn, khách hàng nên đối chiếu giấy chứng nhận xuất xưởng (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) cùng với lô hàng.
Dự án tiêu biểu sử dụng thép Việt Mỹ VAS

Sự tín nhiệm của các tổng thầu xây dựng lớn được minh chứng qua các dự án thực tế. Cốt thép mang thương hiệu này đã đồng hành cùng hàng loạt công trình biểu tượng trên khắp đất nước. Với hơn 25 năm hình thành và phát triển, VAS không chỉ ghi dấu ấn tại thị trường trong nước mà còn vươn tầm tới 10 thị trường quốc tế như: Nhật Bản, Hoa Kỳ, Canada,…Một số công trình tiêu biểu trong nước như: Marriott Đà Nẵng, Aqua City Đồng Nai, LACASA Hồ Chí Minh,…
Mua thép Việt Mỹ VAS ở đâu uy tín tại Bình Dương?

Giữa hàng trăm cơ sở phân phối vật tư, việc tìm kiếm một đối tác đáng tin cậy là điều thiết yếu. Chủ đầu tư luôn cần một đơn vị mang lại sự an tâm tuyệt đối về nguồn gốc hàng hóa. Hùng Cường Bình Dương tự hào là nhà phân phối vật liệu xây dựng chiến lược tại Bình Dương và các vùng lân cận. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm bảng báo giá xi măng các loại mới nhất để có thể cân đối chi phí xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng bằng sự uy tín và chính trực. Để nhận được báo giá thép Việt Mỹ VAS mới nhất hãy liên hệ đến với số hotline: 0908 588 608.

